теку́чка
Dấu sắc trên теку́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теку́чка nghĩa là việc vặt thường ngày, việc vằt vãnh.
Nghĩa của теку́чка
Danh từ
- Việc vặt thường ngày, việc vằt vãnh.
Biến cách của теку́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теку́чка | теку́чки |
| Sinh cách кого? чего? | теку́чки | теку́чек |
| Tặng cách кому? чему? | теку́чке | теку́чкам |
| Đối cách кого? что? | теку́чку | теку́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | теку́чкой | теку́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | теку́чке | теку́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
текучка nghĩa là gì?
текучка (danh từ) nghĩa là việc vặt thường ngày, việc vằt vãnh.
текучка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теку́чка (phiên âm Latinh tekúčka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.