TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телеви́дение

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
televídenije[tʲɪlʲɪˈvʲidʲɪnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телеви́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телеви́дение nghĩa là truyền hình, vô tuyến điện thị.

Nghĩa của телеви́дение

Danh từ

  1. Sự vô tuyến truyền hình, truyền hình, vô tuyến điện thị.
    • цве́тное телевидение[sự] vô tuyến truyền hình màu

Biến cách của телеви́дение (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?телеви́дениетелеви́дения
Sinh cách кого? чего?телеви́дениятелеви́дений
Tặng cách кому? чему?телеви́дениютелеви́дениям
Đối cách кого? что?телеви́дениетелеви́дения
Công cụ cách кем? чем?телеви́дениемтелеви́дениями
Giới cách о ком? о чём?телеви́дениителеви́дениях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với телеви́дение

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với телеви́дение

  • Телевидение может снизить наш творческий потенциал. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

телевидение nghĩa là gì?

телевидение (danh từ) nghĩa là truyền hình, vô tuyến điện thị.

телевидение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телеви́дение (phiên âm Latinh televídenije, IPA [tʲɪlʲɪˈvʲidʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.