телеви́дение
Dấu sắc trên телеви́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеви́дение nghĩa là truyền hình, vô tuyến điện thị.
Nghĩa của телеви́дение
Danh từ
- Sự vô tuyến truyền hình, truyền hình, vô tuyến điện thị.
- цве́тное телевидение[sự] vô tuyến truyền hình màu
Biến cách của телеви́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телеви́дение | телеви́дения |
| Sinh cách кого? чего? | телеви́дения | телеви́дений |
| Tặng cách кому? чему? | телеви́дению | телеви́дениям |
| Đối cách кого? что? | телеви́дение | телеви́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | телеви́дением | телеви́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | телеви́дении | телеви́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với телеви́дение
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với телеви́дение
- Телевидение может снизить наш творческий потенциал. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
телевидение nghĩa là gì?
телевидение (danh từ) nghĩa là truyền hình, vô tuyến điện thị.
телевидение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеви́дение (phiên âm Latinh televídenije, IPA [tʲɪlʲɪˈvʲidʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.