TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телегра́ф

giống đựcbất động vật
telegráf giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телегра́ф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телегра́ф nghĩa là điện báo, điện tín, máy điện báo.

Nghĩa của телегра́ф

Danh từ

  1. система Điện báo, điện tín.
  2. аппарат [cái] máy điện báo.
  3. учреждение Phòng điện báo, trung tâm điện tín.

Biến cách của телегра́ф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?телегра́фтелегра́фы
Sinh cách кого? чего?телегра́фателегра́фов
Tặng cách кому? чему?телегра́футелегра́фам
Đối cách кого? что?телегра́фтелегра́фы
Công cụ cách кем? чем?телегра́фомтелегра́фами
Giới cách о ком? о чём?телегра́фетелегра́фах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với телегра́ф

  • Вы знаете, кто изобрёл телеграф? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477414
  • Ты знаешь, кто изобрёл телеграф? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5011020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

телеграф nghĩa là gì?

телеграф (danh từ) nghĩa là điện báo, điện tín, máy điện báo.

телеграф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телегра́ф (phiên âm Latinh telegráf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.