телегра́ф
Dấu sắc trên телегра́ф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телегра́ф nghĩa là điện báo, điện tín, máy điện báo.
Nghĩa của телегра́ф
Danh từ
- система Điện báo, điện tín.
- аппарат [cái] máy điện báo.
- учреждение Phòng điện báo, trung tâm điện tín.
Biến cách của телегра́ф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телегра́ф | телегра́фы |
| Sinh cách кого? чего? | телегра́фа | телегра́фов |
| Tặng cách кому? чему? | телегра́фу | телегра́фам |
| Đối cách кого? что? | телегра́ф | телегра́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | телегра́фом | телегра́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | телегра́фе | телегра́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với телегра́ф
- Вы знаете, кто изобрёл телеграф? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477414
- Ты знаешь, кто изобрёл телеграф? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5011020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
телеграф nghĩa là gì?
телеграф (danh từ) nghĩa là điện báo, điện tín, máy điện báo.
телеграф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телегра́ф (phiên âm Latinh telegráf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.