телеграфи́ст
Dấu sắc trên телеграфи́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеграфи́ст nghĩa là điện báo viên, điện tín viên.
Nghĩa của телеграфи́ст
Danh từ
- Điện báo viên, điện tín viên, nhân viên điện báo.
Biến cách của телеграфи́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телеграфи́ст | телеграфи́сты |
| Sinh cách кого? чего? | телеграфи́ста | телеграфи́стов |
| Tặng cách кому? чему? | телеграфи́сту | телеграфи́стам |
| Đối cách кого? что? | телеграфи́ста | телеграфи́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | телеграфи́стом | телеграфи́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | телеграфи́сте | телеграфи́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
телеграфист nghĩa là gì?
телеграфист (danh từ) nghĩa là điện báo viên, điện tín viên.
телеграфист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеграфи́ст (phiên âm Latinh telegrafíst, IPA [tʲɪlʲɪɡrɐˈfʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.