телеграфи́я
Dấu sắc trên телеграфи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеграфи́я nghĩa là điện báo học, điện báo.
Nghĩa của телеграфи́я
Danh từ
- Điện báo học, [môn] điện báo.
Biến cách của телеграфи́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | телеграфи́я |
| Sinh cách кого? чего? | телеграфи́и |
| Tặng cách кому? чему? | телеграфи́и |
| Đối cách кого? что? | телеграфи́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | телеграфи́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | телеграфи́и |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телеграфия nghĩa là gì?
телеграфия (danh từ) nghĩa là điện báo học, điện báo.
телеграфия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеграфи́я (phiên âm Latinh telegrafíja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.