телеметри́я
Dấu sắc trên телеметри́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеметри́я nghĩa là đo từ xa, viễn trắc.
Nghĩa của телеметри́я
Danh từ
- [Phép, môn, khoa] đo từ xa, viễn trắc, trắc viễn.
Biến cách của телеметри́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телеметри́я | телеметри́и |
| Sinh cách кого? чего? | телеметри́и | телеметри́й |
| Tặng cách кому? чему? | телеметри́и | телеметри́ям |
| Đối cách кого? что? | телеметри́ю | телеметри́и |
| Công cụ cách кем? чем? | телеметри́ей | телеметри́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | телеметри́и | телеметри́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телеметрия nghĩa là gì?
телеметрия (danh từ) nghĩa là đo từ xa, viễn trắc.
телеметрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеметри́я (phiên âm Latinh telemetríja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.