TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телеуправля́емый

teleupravljájemyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телеуправля́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телеуправля́емый nghĩa là điều khiển từ xa.

Nghĩa của телеуправля́емый

Tính từ

  1. [Được, bị] điều khiển từ xa.
    • телеуправляемый снаря́д[viên] đạn được điều khiển từ xa

Biến cách của телеуправля́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтелеуправля́емыйтелеуправля́емоетелеуправля́емаятелеуправля́емые
Sinh cáchтелеуправля́емоготелеуправля́емоготелеуправля́емойтелеуправля́емых
Tặng cáchтелеуправля́емомутелеуправля́емомутелеуправля́емойтелеуправля́емым
Đối cáchтелеуправля́емыйтелеуправля́емоетелеуправля́емуютелеуправля́емые
Công cụ cáchтелеуправля́емымтелеуправля́емымтелеуправля́емойтелеуправля́емыми
Giới cáchтелеуправля́емомтелеуправля́емомтелеуправля́емойтелеуправля́емых
Dạng ngắnте`леуправля́емте`леуправля́емоте`леуправля́емате`леуправля́емы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

телеуправляемый nghĩa là gì?

телеуправляемый (tính từ) nghĩa là điều khiển từ xa.

телеуправляемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телеуправля́емый (phiên âm Latinh teleupravljájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.