телеуправле́ние
Dấu sắc trên телеуправле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеуправле́ние nghĩa là Sự điều khiển từ xa.
Nghĩa của телеуправле́ние
Danh từ
- Sự điều khiển từ xa.
Biến cách của телеуправле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телеуправле́ние | телеуправле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | телеуправле́ния | телеуправле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | телеуправле́нию | телеуправле́ниям |
| Đối cách кого? что? | телеуправле́ние | телеуправле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | телеуправле́нием | телеуправле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | телеуправле́нии | телеуправле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телеуправление nghĩa là gì?
телеуправление (danh từ) nghĩa là Sự điều khiển từ xa.
телеуправление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеуправле́ние (phiên âm Latinh teleupravlénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.