телефо́н
Dấu sắc trên телефо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телефо́н nghĩa là điện thoại.
Nghĩa của телефо́н
Danh từ
- Điện thoại; (аппарат) máy điện thoại, dây nói; máy nói ((khẩu ngữ)).
- провести́ телефо́нđặt điện thoại, dẫn dây điện thoại, kéo dây nói
- говори́ть по телефо́ну с ке́м-л.nói chuyện qua điện thoại (dây nói) với ai, nói chuyện với ai qua điện thoại (dây nói)
- вызыва́ть кого́-л. к телефо́нуmời ai đến máy điện thoại, gọi ai đến máy nói
- звони́ть кому́-л. по телефо́нуgọi điện thoại cho ai, gọi dây nói cho ai
- подойти́ к телефо́нуđến máy điện thoại, đến máy nói
Biến cách của телефо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телефо́н | телефо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | телефо́на | телефо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | телефо́ну | телефо́нам |
| Đối cách кого? что? | телефо́н | телефо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | телефо́ном | телефо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | телефо́не | телефо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của телефо́н
Câu ví dụ với телефо́н
- Том бросил телефон Мэри в бассейн. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5262998
- Том использовал свой телефон вместо зеркала. Tom dùng điện thoại của mình để soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13424431
- Я ищу мой телефон. Tôi đang tìm điện thoại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2795311
- Я ищу свой телефон. Tôi đang tìm điện thoại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2795313
- У тебя телефон звонит. Điện thoại của bạn đang reo kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4625433
- У Вас телефон звонит. Điện thoại của bạn đang reo kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4625434
- Я забыл твой телефон. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957781
- Я забыл ваш телефон. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
телефон nghĩa là gì?
телефон (danh từ) nghĩa là điện thoại.
телефон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телефо́н (phiên âm Latinh telefón, IPA [tʲɪlʲɪˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.