TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телефо́н

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
telefón[tʲɪlʲɪˈfon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телефо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телефо́н nghĩa là điện thoại.

Nghĩa của телефо́н

Danh từ

  1. Điện thoại; (аппарат) máy điện thoại, dây nói; máy nói ((khẩu ngữ)).
    • провести́ телефо́нđặt điện thoại, dẫn dây điện thoại, kéo dây nói
    • говори́ть по телефо́ну с ке́м-л.nói chuyện qua điện thoại (dây nói) với ai, nói chuyện với ai qua điện thoại (dây nói)
    • вызыва́ть кого́-л. к телефо́нуmời ai đến máy điện thoại, gọi ai đến máy nói
    • звони́ть кому́-л. по телефо́нуgọi điện thoại cho ai, gọi dây nói cho ai
    • подойти́ к телефо́нуđến máy điện thoại, đến máy nói

Biến cách của телефо́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?телефо́нтелефо́ны
Sinh cách кого? чего?телефо́нателефо́нов
Tặng cách кому? чему?телефо́нутелефо́нам
Đối cách кого? что?телефо́нтелефо́ны
Công cụ cách кем? чем?телефо́номтелефо́нами
Giới cách о ком? о чём?телефо́нетелефо́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của телефо́н

Câu ví dụ với телефо́н

  • Том бросил телефон Мэри в бассейн. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5262998
  • Том использовал свой телефон вместо зеркала. Tom dùng điện thoại của mình để soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13424431
  • Я ищу мой телефон. Tôi đang tìm điện thoại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2795311
  • Я ищу свой телефон. Tôi đang tìm điện thoại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2795313
  • У тебя телефон звонит. Điện thoại của bạn đang reo kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4625433
  • У Вас телефон звонит. Điện thoại của bạn đang reo kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4625434
  • Я забыл твой телефон. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957781
  • Я забыл ваш телефон. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

телефон nghĩa là gì?

телефон (danh từ) nghĩa là điện thoại.

телефон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телефо́н (phiên âm Latinh telefón, IPA [tʲɪlʲɪˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.