телефи́льм
Dấu sắc trên телефи́льм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телефи́льм nghĩa là phim truyền hình.
Nghĩa của телефи́льм
Danh từ
- Phim [vô tuyến] truyền hình.
Biến cách của телефи́льм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телефи́льм | телефи́льмы |
| Sinh cách кого? чего? | телефи́льма | телефи́льмов |
| Tặng cách кому? чему? | телефи́льму | телефи́льмам |
| Đối cách кого? что? | телефи́льм | телефи́льмы |
| Công cụ cách кем? чем? | телефи́льмом | телефи́льмами |
| Giới cách о ком? о чём? | телефи́льме | телефи́льмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телефильм nghĩa là gì?
телефильм (danh từ) nghĩa là phim truyền hình.
телефильм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телефи́льм (phiên âm Latinh telefílʹm, IPA [tʲɪlʲɪˈfʲilʲm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.