телефони́я
Dấu sắc trên телефони́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телефони́я nghĩa là điện thoại học, điện thoại.
Nghĩa của телефони́я
Danh từ
- Điện thoại học, [khoa, ngành, kỹ thuật] điện thoại.
Biến cách của телефони́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телефони́я | телефони́и |
| Sinh cách кого? чего? | телефони́и | телефони́й |
| Tặng cách кому? чему? | телефони́и | телефони́ям |
| Đối cách кого? что? | телефони́ю | телефони́и |
| Công cụ cách кем? чем? | телефони́ей | телефони́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | телефони́и | телефони́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телефония nghĩa là gì?
телефония (danh từ) nghĩa là điện thoại học, điện thoại.
телефония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телефони́я (phiên âm Latinh telefoníja, IPA [tʲɪlʲɪfɐˈnʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.