TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телефо́нный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
telefónnyj[tʲɪlʲɪˈfonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телефо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телефо́нный nghĩa là dây nói.

Nghĩa của телефо́нный

Tính từ

  1. Thuộc về điện thoại, dây nói; (постредством телефона) [bằng] điện thoại, dây nói.
    • телефонный аппара́тmáy điện thoại, máy nói (разг.)
    • телефо́нная ста́нцияtrạm điện thoại
    • телефо́нная тру́бка[cái] ống điện thoại, ống nghe
    • телефонный разгово́р[cuộc] nói chuyện bằng điện thoại, nói chuyện qua dây nói
    • телефо́нное сообще́ние[sự] thông tin bằng điện thoại, liên lạc bằng dây nói
    • телефо́нная кни́га[cuốn, quyển] sổ điện thoại, danh mục số điện thoại

Biến cách của телефо́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтелефо́нныйтелефо́нноетелефо́ннаятелефо́нные
Sinh cáchтелефо́нноготелефо́нноготелефо́ннойтелефо́нных
Tặng cáchтелефо́нномутелефо́нномутелефо́ннойтелефо́нным
Đối cáchтелефо́нный / телефо́нноготелефо́нноетелефо́ннуютелефо́нные / телефо́нных
Công cụ cáchтелефо́ннымтелефо́ннымтелефо́ннойтелефо́нными
Giới cáchтелефо́нномтелефо́нномтелефо́ннойтелефо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với телефо́нный

  • Никто не ответил на телефонный звонок. Không ai nghe điện thoại cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416044
  • Кто ответил на телефонный звонок? Ai đã trả lời điện thoại vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3349145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

телефонный nghĩa là gì?

телефонный (tính từ) nghĩa là dây nói.

телефонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телефо́нный (phiên âm Latinh telefónnyj, IPA [tʲɪlʲɪˈfonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.