телефо́нный
Dấu sắc trên телефо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телефо́нный nghĩa là dây nói.
Nghĩa của телефо́нный
Tính từ
- Thuộc về điện thoại, dây nói; (постредством телефона) [bằng] điện thoại, dây nói.
- телефонный аппара́тmáy điện thoại, máy nói (разг.)
- телефо́нная ста́нцияtrạm điện thoại
- телефо́нная тру́бка[cái] ống điện thoại, ống nghe
- телефонный разгово́р[cuộc] nói chuyện bằng điện thoại, nói chuyện qua dây nói
- телефо́нное сообще́ние[sự] thông tin bằng điện thoại, liên lạc bằng dây nói
- телефо́нная кни́га[cuốn, quyển] sổ điện thoại, danh mục số điện thoại
Biến cách của телефо́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | телефо́нный | телефо́нное | телефо́нная | телефо́нные |
| Sinh cách | телефо́нного | телефо́нного | телефо́нной | телефо́нных |
| Tặng cách | телефо́нному | телефо́нному | телефо́нной | телефо́нным |
| Đối cách | телефо́нный / телефо́нного | телефо́нное | телефо́нную | телефо́нные / телефо́нных |
| Công cụ cách | телефо́нным | телефо́нным | телефо́нной | телефо́нными |
| Giới cách | телефо́нном | телефо́нном | телефо́нной | телефо́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với телефо́нный
- Никто не ответил на телефонный звонок. Không ai nghe điện thoại cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416044
- Кто ответил на телефонный звонок? Ai đã trả lời điện thoại vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3349145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
телефонный nghĩa là gì?
телефонный (tính từ) nghĩa là dây nói.
телефонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телефо́нный (phiên âm Latinh telefónnyj, IPA [tʲɪlʲɪˈfonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.