телеце́нтр
Dấu sắc trên телеце́нтр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телеце́нтр nghĩa là trung tâm truyền hình, đài truyền hình.
Nghĩa của телеце́нтр
Danh từ
- Trung tâm [vô tuyến] truyền hình, đài [vô tuyến] truyền hình.
Biến cách của телеце́нтр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телеце́нтр | телеце́нтры |
| Sinh cách кого? чего? | телеце́нтра | телеце́нтров |
| Tặng cách кому? чему? | телеце́нтру | телеце́нтрам |
| Đối cách кого? что? | телеце́нтр | телеце́нтры |
| Công cụ cách кем? чем? | телеце́нтром | телеце́нтрами |
| Giới cách о ком? о чём? | телеце́нтре | телеце́нтрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телецентр nghĩa là gì?
телецентр (danh từ) nghĩa là trung tâm truyền hình, đài truyền hình.
телецентр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телеце́нтр (phiên âm Latinh telecéntr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.