TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телодвиже́ние

giống trungbất động vật
telodvižénije[tʲɪɫədvʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên телодвиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

телодвиже́ние nghĩa là Động tác của thân thể (жест) cử chỉ.

Nghĩa của телодвиже́ние

Danh từ

  1. Động tác của thân thể (жест) cử chỉ.

Biến cách của телодвиже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?телодвиже́ниетелодвиже́ния
Sinh cách кого? чего?телодвиже́ниятелодвиже́ний
Tặng cách кому? чему?телодвиже́ниютелодвиже́ниям
Đối cách кого? что?телодвиже́ниетелодвиже́ния
Công cụ cách кем? чем?телодвиже́ниемтелодвиже́ниями
Giới cách о ком? о чём?телодвиже́ниителодвиже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

телодвижение nghĩa là gì?

телодвижение (danh từ) nghĩa là Động tác của thân thể (жест) cử chỉ.

телодвижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телодвиже́ние (phiên âm Latinh telodvižénije, IPA [tʲɪɫədvʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.