телодвиже́ние
Dấu sắc trên телодвиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телодвиже́ние nghĩa là Động tác của thân thể (жест) cử chỉ.
Nghĩa của телодвиже́ние
Danh từ
- Động tác của thân thể (жест) cử chỉ.
Biến cách của телодвиже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телодвиже́ние | телодвиже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | телодвиже́ния | телодвиже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | телодвиже́нию | телодвиже́ниям |
| Đối cách кого? что? | телодвиже́ние | телодвиже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | телодвиже́нием | телодвиже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | телодвиже́нии | телодвиже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
телодвижение nghĩa là gì?
телодвижение (danh từ) nghĩa là Động tác của thân thể (жест) cử chỉ.
телодвижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телодвиже́ние (phiên âm Latinh telodvižénije, IPA [tʲɪɫədvʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.