телосложе́ние
Dấu sắc trên телосложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
телосложе́ние nghĩa là thân hình, vóc người.
Nghĩa của телосложе́ние
Danh từ
- Thể chất, thân hình, vóc người, thể tạng, tạng.
Biến cách của телосложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | телосложе́ние | телосложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | телосложе́ния | телосложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | телосложе́нию | телосложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | телосложе́ние | телосложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | телосложе́нием | телосложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | телосложе́нии | телосложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với телосложе́ние
- У него крепкое телосложение. Ông có một khung tranh rất nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556077
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
телосложение nghĩa là gì?
телосложение (danh từ) nghĩa là thân hình, vóc người.
телосложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là телосложе́ние (phiên âm Latinh telosložénije, IPA [tʲɪɫəsɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.