те́ло
Dấu sắc trên те́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́ло nghĩa là thân thể, thân hình, thi hài, thi thể.
Nghĩa của те́ло
Danh từ
- человека Thân thể, thân hình, thân mình.
- останки умершего Thi hài, thi thể, thây, xác.
- о физическом начале в человеке Thể xác, phần xác.
- температу́ра тела́nhiệt độ của thân thể
- дрожа́ть всем те́ломtoàn thân run rẩy, cả người run lên
- тех.thân
- воен.[cái] nòng đại bác, nòng pháo, nòng súng máy
Biến cách của те́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́ло | тела́ |
| Sinh cách кого? чего? | те́ла | те́л |
| Tặng cách кому? чему? | те́лу | тела́м |
| Đối cách кого? что? | те́ло | тела́ |
| Công cụ cách кем? чем? | те́лом | тела́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | те́ле | тела́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của те́ло
Câu ví dụ với те́ло
- И мужчины, и женщины не носят одежды, покрывают тело листьями. Họ không có quần áo, nam nữ đều che mình bằng vỏ cây sui.Tatoeba #7421902
- У меня болит всё тело. Tôi bị đau toàn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1060837
- У меня всё тело болит. Tôi bị đau toàn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2759339
- Моё тело принадлежит мне. Cơ thể tôi là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11621147
- Мокрая одежда прилипала к её телу. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2815446
- У Тома красные пятна по всему телу. Tom nổi những đốm đỏ khắp người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7993636
- Чтение для ума то же самое, что и пища для тела. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тело nghĩa là gì?
тело (danh từ) nghĩa là thân thể, thân hình, thi hài, thi thể.
тело đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́ло (phiên âm Latinh télo, IPA [ˈtʲeɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.