TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

телёнок

giống đựcđộng vật
teljónok[tʲɪˈlʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

телёнок nghĩa là con bê, bò non.

Nghĩa của телёнок

Danh từ

  1. Con bê, bò non; (детёныш оленя) [con] hươu con, hươu non; (детёныш лося) [con] nai con, nai con.

Biến cách của телёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?телёноктеля́та
Sinh cách кого? чего?телёнкателя́т
Tặng cách кому? чему?телёнкутеля́там
Đối cách кого? что?телёнкателя́т
Công cụ cách кем? чем?телёнкомтеля́тами
Giới cách о ком? о чём?телёнкетеля́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

телёнок nghĩa là gì?

телёнок (danh từ) nghĩa là con bê, bò non.

телёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là телёнок (phiên âm Latinh teljónok, IPA [tʲɪˈlʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.