TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

теля́чий

teljáčij[tʲɪˈlʲæt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên теля́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

теля́чий nghĩa là bò non, da bê.

Nghĩa của теля́чий

Tính từ

  1. Thuộc về bê, bò non.
  2. из кожи тёлка [bằng] da bê.
    • теля́чьи но́жки[những] chân bê
  3. из телянины [bằng] thịt bê.
    • теля́чьи котле́тыthịt bê băm viên, băm viên thịt bê
    • телячий восто́рг[niềm] hân hoan, cuồng loạn, vui tếu
    • теля́чьи не́жности[những] cử chỉ âu yếm, ủy mị

Biến cách của теля́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтеля́чийтеля́чьетеля́чьятеля́чьи
Sinh cáchтеля́чьеготеля́чьеготеля́чьейтеля́чьих
Tặng cáchтеля́чьемутеля́чьемутеля́чьейтеля́чьим
Đối cáchтеля́чий / теля́чьеготеля́чьетеля́чьютеля́чьи / теля́чьих
Công cụ cáchтеля́чьимтеля́чьимтеля́чьейтеля́чьими
Giới cáchтеля́чьемтеля́чьемтеля́чьейтеля́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của теля́чий

Câu hỏi thường gặp

телячий nghĩa là gì?

телячий (tính từ) nghĩa là bò non, da bê.

телячий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là теля́чий (phiên âm Latinh teljáčij, IPA [tʲɪˈlʲæt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.