теля́чий
Dấu sắc trên теля́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теля́чий nghĩa là bò non, da bê.
Nghĩa của теля́чий
Tính từ
- Thuộc về bê, bò non.
- из кожи тёлка [bằng] da bê.
- теля́чьи но́жки[những] chân bê
- из телянины [bằng] thịt bê.
- теля́чьи котле́тыthịt bê băm viên, băm viên thịt bê
- телячий восто́рг[niềm] hân hoan, cuồng loạn, vui tếu
- теля́чьи не́жности[những] cử chỉ âu yếm, ủy mị
Biến cách của теля́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теля́чий | теля́чье | теля́чья | теля́чьи |
| Sinh cách | теля́чьего | теля́чьего | теля́чьей | теля́чьих |
| Tặng cách | теля́чьему | теля́чьему | теля́чьей | теля́чьим |
| Đối cách | теля́чий / теля́чьего | теля́чье | теля́чью | теля́чьи / теля́чьих |
| Công cụ cách | теля́чьим | теля́чьим | теля́чьей | теля́чьими |
| Giới cách | теля́чьем | теля́чьем | теля́чьей | теля́чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của теля́чий
Câu hỏi thường gặp
телячий nghĩa là gì?
телячий (tính từ) nghĩa là bò non, da bê.
телячий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теля́чий (phiên âm Latinh teljáčij, IPA [tʲɪˈlʲæt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.