те́ма
Dấu sắc trên те́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́ма nghĩa là đề tài, chủ đề.
Nghĩa của те́ма
Danh từ
- Đề tài, chủ đề, đề mục; (рачговора) vấn đề.
- те́ма докла́даđề tài bản thuyết trình, chủ đề bản báo cáo
- на те́мы дняvề những vấn đề thời sự, về những chuyện hằng ngày
- э́то его́ излю́бленная те́маđó là đề tài (vấn đề) ưa thích của nó
- âm nhạc Nhạc chỉ.
- те́ма с вариа́циямиnhạc chỉ với những biến điệu
Biến cách của те́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́ма | те́мы |
| Sinh cách кого? чего? | те́мы | те́м |
| Tặng cách кому? чему? | те́ме | те́мам |
| Đối cách кого? что? | те́му | те́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | те́мой | те́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́ме | те́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của те́ма
Câu ví dụ với те́ма
- Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
- Это не самая моя любимая тема. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801286
- Эта тема не относится к моим любимым. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #956206
- Делай добро тем, кто тебя ненавидит. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440987
- Эту тему нельзя назвать моей любимой. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #956209
- Делайте добро тем, кто ненавидит вас. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824387
- Твой вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605507
- Ваш вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тема nghĩa là gì?
тема (danh từ) nghĩa là đề tài, chủ đề.
тема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́ма (phiên âm Latinh téma, IPA [ˈtʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.