TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

те́ма

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
téma[ˈtʲemə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên те́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

те́ма nghĩa là đề tài, chủ đề.

Nghĩa của те́ма

Danh từ

  1. Đề tài, chủ đề, đề mục; (рачговора) vấn đề.
    • те́ма докла́даđề tài bản thuyết trình, chủ đề bản báo cáo
    • на те́мы дняvề những vấn đề thời sự, về những chuyện hằng ngày
    • э́то его́ излю́бленная те́маđó là đề tài (vấn đề) ưa thích của nó
  2. âm nhạc Nhạc chỉ.
    • те́ма с вариа́циямиnhạc chỉ với những biến điệu

Biến cách của те́ма (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?те́мате́мы
Sinh cách кого? чего?те́мыте́м
Tặng cách кому? чему?те́мете́мам
Đối cách кого? что?те́муте́мы
Công cụ cách кем? чем?те́мойте́мами
Giới cách о ком? о чём?те́мете́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của те́ма

Câu ví dụ với те́ма

  • Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
  • Это не самая моя любимая тема. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801286
  • Эта тема не относится к моим любимым. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #956206
  • Делай добро тем, кто тебя ненавидит. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440987
  • Эту тему нельзя назвать моей любимой. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #956209
  • Делайте добро тем, кто ненавидит вас. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824387
  • Твой вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605507
  • Ваш вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тема nghĩa là gì?

тема (danh từ) nghĩa là đề tài, chủ đề.

тема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là те́ма (phiên âm Latinh téma, IPA [ˈtʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.