тема́тика
Dấu sắc trên тема́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тема́тика nghĩa là hệ đề tài, những đề tài.
Nghĩa của тема́тика
Danh từ
- Hệ đề tài, những đề tài.
Biến cách của тема́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тема́тика | тема́тики |
| Sinh cách кого? чего? | тема́тики | тема́тик |
| Tặng cách кому? чему? | тема́тике | тема́тикам |
| Đối cách кого? что? | тема́тику | тема́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | тема́тикой | тема́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | тема́тике | тема́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тематика nghĩa là gì?
тематика (danh từ) nghĩa là hệ đề tài, những đề tài.
тематика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тема́тика (phiên âm Latinh temátika, IPA [tʲɪˈmatʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.