TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

темати́ческий

tematíčeskij[tʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên темати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

темати́ческий nghĩa là chủ đề, đề mục.

Nghĩa của темати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về đề tài, chủ đề, đề mục; (посвящённый какой-л. теме) theo đề tài, chuyên đề.
    • тематический план ле́кцийkế hoạch đề tài các buổi thuyết trình
    • темати́ческая вы́ставка[cuộc] triển lãm theo đề tài
  2. âm nhạc [thuộc về] nhạc chỉ.

Biến cách của темати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтемати́ческийтемати́ческоетемати́ческаятемати́ческие
Sinh cáchтемати́ческоготемати́ческоготемати́ческойтемати́ческих
Tặng cáchтемати́ческомутемати́ческомутемати́ческойтемати́ческим
Đối cáchтемати́ческий / темати́ческоготемати́ческоетемати́ческуютемати́ческие / темати́ческих
Công cụ cáchтемати́ческимтемати́ческимтемати́ческойтемати́ческими
Giới cáchтемати́ческомтемати́ческомтемати́ческойтемати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của темати́ческий

Câu hỏi thường gặp

тематический nghĩa là gì?

тематический (tính từ) nghĩa là chủ đề, đề mục.

тематический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là темати́ческий (phiên âm Latinh tematíčeskij, IPA [tʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.