темати́ческий
Dấu sắc trên темати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
темати́ческий nghĩa là chủ đề, đề mục.
Nghĩa của темати́ческий
Tính từ
- Thuộc về đề tài, chủ đề, đề mục; (посвящённый какой-л. теме) theo đề tài, chuyên đề.
- тематический план ле́кцийkế hoạch đề tài các buổi thuyết trình
- темати́ческая вы́ставка[cuộc] triển lãm theo đề tài
- âm nhạc [thuộc về] nhạc chỉ.
Biến cách của темати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | темати́ческий | темати́ческое | темати́ческая | темати́ческие |
| Sinh cách | темати́ческого | темати́ческого | темати́ческой | темати́ческих |
| Tặng cách | темати́ческому | темати́ческому | темати́ческой | темати́ческим |
| Đối cách | темати́ческий / темати́ческого | темати́ческое | темати́ческую | темати́ческие / темати́ческих |
| Công cụ cách | темати́ческим | темати́ческим | темати́ческой | темати́ческими |
| Giới cách | темати́ческом | темати́ческом | темати́ческой | темати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của темати́ческий
Câu hỏi thường gặp
тематический nghĩa là gì?
тематический (tính từ) nghĩa là chủ đề, đề mục.
тематический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là темати́ческий (phiên âm Latinh tematíčeskij, IPA [tʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.