тембр
тембр nghĩa là âm sắc, thanh điệu.
Nghĩa của тембр
Danh từ
- Âm sắc, thanh điệu.
Biến cách của тембр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́мбр | те́мбры |
| Sinh cách кого? чего? | те́мбра | те́мбров |
| Tặng cách кому? чему? | те́мбру | те́мбрам |
| Đối cách кого? что? | те́мбр | те́мбры |
| Công cụ cách кем? чем? | те́мбром | те́мбрами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́мбре | те́мбрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với тембр
- У скрипки очень красивый тембр. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578175
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тембр nghĩa là gì?
тембр (danh từ) nghĩa là âm sắc, thanh điệu.
тембр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тембр (phiên âm Latinh tɛmbr, IPA [tɛmbr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.