теменно́й
temennój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên теменно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теменно́й nghĩa là đỉnh.
Nghĩa của теменно́й
Tính từ
- Thuộc về thóp, đỉnh.
- теменно́йа́я костьxương đỉnh
Biến cách của теменно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теменно́й | теменно́е | теменна́я | теменны́е |
| Sinh cách | теменно́го | теменно́го | теменно́й | теменны́х |
| Tặng cách | теменно́му | теменно́му | теменно́й | теменны́м |
| Đối cách | теменно́й | теменно́е | теменну́ю | теменны́е |
| Công cụ cách | теменны́м | теменны́м | теменно́й | теменны́ми |
| Giới cách | теменно́м | теменно́м | теменно́й | теменны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
теменной nghĩa là gì?
теменной (tính từ) nghĩa là đỉnh.
теменной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теменно́й (phiên âm Latinh temennój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.