те́мень
Dấu sắc trên те́мень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́мень nghĩa là bóng tối.
Nghĩa của те́мень
Danh từ
- Bóng tối.
- кака́я здесь те́мень!ở đây [thật là] tối như bưng!, ở đấy tối như hũ nút!
Biến cách của те́мень (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́мень |
| Sinh cách кого? чего? | те́мени |
| Tặng cách кому? чему? | те́мени |
| Đối cách кого? что? | те́мень |
| Công cụ cách кем? чем? | те́менью |
| Giới cách о ком? о чём? | те́мени |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với те́мень
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với те́мень
- На улице темень. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
темень nghĩa là gì?
темень (danh từ) nghĩa là bóng tối.
темень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́мень (phiên âm Latinh témenʹ, IPA [ˈtʲemʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.