TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

темноко́жий

temnokóžij[tʲɪmnɐˈkoʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên темноко́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

темноко́жий nghĩa là có da sạm đen, da đen sạm.

Nghĩa của темноко́жий

Tính từ

  1. Có da sạm đen, da đen sạm, da rám đen.

Biến cách của темноко́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтемноко́жийтемноко́жеетемноко́жаятемноко́жие
Sinh cáchтемноко́жеготемноко́жеготемноко́жейтемноко́жих
Tặng cáchтемноко́жемутемноко́жемутемноко́жейтемноко́жим
Đối cáchтемноко́жий / темноко́жеготемноко́жеетемноко́жуютемноко́жие / темноко́жих
Công cụ cáchтемноко́жимтемноко́жимтемноко́жейтемноко́жими
Giới cáchтемноко́жемтемноко́жемтемноко́жейтемноко́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

темнокожий nghĩa là gì?

темнокожий (tính từ) nghĩa là có da sạm đen, da đen sạm.

темнокожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là темноко́жий (phiên âm Latinh temnokóžij, IPA [tʲɪmnɐˈkoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.