темни́ца
Dấu sắc trên темни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
темни́ца nghĩa là tầng hâm, tù, nhà tù.
Nghĩa của темни́ца
Danh từ
- Tầng hâm.
- Tù, nhà tù.
Biến cách của темни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | темни́ца | темни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | темни́цы | темни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | темни́це | темни́цам |
| Đối cách кого? что? | темни́цу | темни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | темни́цей | темни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | темни́це | темни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với темни́ца
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
темница nghĩa là gì?
темница (danh từ) nghĩa là tầng hâm, tù, nhà tù.
темница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là темни́ца (phiên âm Latinh temníca, IPA [tʲɪˈmnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.