темнота́
Dấu sắc trên темнота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
темнота́ nghĩa là bóng tối, tối.
Nghĩa của темнота́
Danh từ
- Bóng tối, tối.
- в темноте́trong bóng tối, trong tối
- до[наступле́ния] темнота́ы́ — trước khi trời [sập, đổ] tối, trước tối
- khẩu ngữ невежество [sự] ngu tối, ngu muội, ngu dốt, dốt nát.
Biến cách của темнота́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | темнота́ |
| Sinh cách кого? чего? | темноты́ |
| Tặng cách кому? чему? | темноте́ |
| Đối cách кого? что? | темноту́ |
| Công cụ cách кем? чем? | темното́й |
| Giới cách о ком? о чём? | темноте́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với темнота́
Đồng nghĩa
Họ từ của темнота́
Câu ví dụ với темнота́
- Он закрыл глаза и увидел темноту. Anh ấy nhắm mắt lại, anh thấy bóng tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13534785
- Летучие мыши появляются с наступлением темноты. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020963
- Привезите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020968
- Привези их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020969
- Приведите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020970
- Приведи их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020971
- В темноте все кошки серые. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462228
- Верните их до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
темнота nghĩa là gì?
темнота (danh từ) nghĩa là bóng tối, tối.
темнота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là темнота́ (phiên âm Latinh temnotá, IPA [tʲɪmnɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.