TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

темнолицый

temnolicyj giọng máy của trình duyệt

темнолицый nghĩa là có mặt sạm đen, mặt đen sạm.

Nghĩa của темнолицый

Tính từ

  1. Có mặt sạm đen, mặt đen sạm, mặt rám đen.

Câu hỏi thường gặp

темнолицый nghĩa là gì?

темнолицый (tính từ) nghĩa là có mặt sạm đen, mặt đen sạm.

темнолицый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là темнолицый (phiên âm Latinh temnolicyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.