TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

темп

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tɛmp[tɛmp] giọng máy của trình duyệt

темп nghĩa là nhịp điệu, độ nhanh, nhịp độ.

Nghĩa của темп

Danh từ

  1. âm nhạc Nhịp điệu, độ nhanh; (thể thao) — độ nhanh, tốc độ, nhịp độ.
    • темп а́рииnhịp điệu của nhạc khúc, độ nhanh của khúc a-ri-a
    • темп бе́га(thể thao) độ chạy nhanh, tốc độ (nhịp độ) chạy
  2. осуществления чего-л. Nhịp độ, nhịp điệu, tốc độ.
    • темпы разви́тия промы́шленностиnhịp độ phát triển của công nghiệp
    • ускоря́ть темпыtăng nhanh nhịp độ
    • замедля́ть темпыgiảm bớt nhịp độ, hãm bớt tốc độ

Biến cách của темп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?те́мпте́мпы
Sinh cách кого? чего?те́мпате́мпов
Tặng cách кому? чему?те́мпуте́мпам
Đối cách кого? что?те́мпте́мпы
Công cụ cách кем? чем?те́мпомте́мпами
Giới cách о ком? о чём?те́мпете́мпах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với темп

  • Мне нравится медленный темп этой музыки. Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

темп nghĩa là gì?

темп (danh từ) nghĩa là nhịp điệu, độ nhanh, nhịp độ.

темп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là темп (phiên âm Latinh tɛmp, IPA [tɛmp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.