темпера́мент
Dấu sắc trên темпера́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
темпера́мент nghĩa là tính chất, tính khí, lòng hăng say, nhiệt tình.
Nghĩa của темпера́мент
Danh từ
- Tính chất, tính khí, khí chất.
- внутренний подъём Lòng hăng say, nhiệt tình, nhiệt huyết.
- с темпера́ментомnhanh nhẹn, lanh lẹn, sôi nổi, hăng hái, hăng say
Biến cách của темпера́мент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | темпера́мент | темпера́менты |
| Sinh cách кого? чего? | темпера́мента | темпера́ментов |
| Tặng cách кому? чему? | темпера́менту | темпера́ментам |
| Đối cách кого? что? | темпера́мент | темпера́менты |
| Công cụ cách кем? чем? | темпера́ментом | темпера́ментами |
| Giới cách о ком? о чём? | темпера́менте | темпера́ментах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
темперамент nghĩa là gì?
темперамент (danh từ) nghĩa là tính chất, tính khí, lòng hăng say, nhiệt tình.
темперамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là темпера́мент (phiên âm Latinh temperáment, IPA [tʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈramʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.