TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

темпера́ментный

temperámentnyj[tʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈramʲɪntnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên темпера́ментный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

темпера́ментный nghĩa là hăng say, sôi nổi.

Nghĩa của темпера́ментный

Tính từ

  1. Hăng say, sôi nổi, hăng hái, nhiệt tình, nhanh nhẹn.
    • темпераментный актёр[người] diễn viên hăng say

Biến cách của темпера́ментный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтемпера́ментныйтемпера́ментноетемпера́ментнаятемпера́ментные
Sinh cáchтемпера́ментноготемпера́ментноготемпера́ментнойтемпера́ментных
Tặng cáchтемпера́ментномутемпера́ментномутемпера́ментнойтемпера́ментным
Đối cáchтемпера́ментный / темпера́ментноготемпера́ментноетемпера́ментнуютемпера́ментные / темпера́ментных
Công cụ cáchтемпера́ментнымтемпера́ментнымтемпера́ментнойтемпера́ментными
Giới cáchтемпера́ментномтемпера́ментномтемпера́ментнойтемпера́ментных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của темпера́ментный

Câu hỏi thường gặp

темпераментный nghĩa là gì?

темпераментный (tính từ) nghĩa là hăng say, sôi nổi.

темпераментный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là темпера́ментный (phiên âm Latinh temperámentnyj, IPA [tʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈramʲɪntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.