темпера́ментный
Dấu sắc trên темпера́ментный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
темпера́ментный nghĩa là hăng say, sôi nổi.
Nghĩa của темпера́ментный
Tính từ
- Hăng say, sôi nổi, hăng hái, nhiệt tình, nhanh nhẹn.
- темпераментный актёр[người] diễn viên hăng say
Biến cách của темпера́ментный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | темпера́ментный | темпера́ментное | темпера́ментная | темпера́ментные |
| Sinh cách | темпера́ментного | темпера́ментного | темпера́ментной | темпера́ментных |
| Tặng cách | темпера́ментному | темпера́ментному | темпера́ментной | темпера́ментным |
| Đối cách | темпера́ментный / темпера́ментного | темпера́ментное | темпера́ментную | темпера́ментные / темпера́ментных |
| Công cụ cách | темпера́ментным | темпера́ментным | темпера́ментной | темпера́ментными |
| Giới cách | темпера́ментном | темпера́ментном | темпера́ментной | темпера́ментных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của темпера́ментный
Câu hỏi thường gặp
темпераментный nghĩa là gì?
темпераментный (tính từ) nghĩa là hăng say, sôi nổi.
темпераментный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là темпера́ментный (phiên âm Latinh temperámentnyj, IPA [tʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈramʲɪntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.