TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

температу́ра

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
temperatúra[tʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪrɐˈturə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên температу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

температу́ра nghĩa là nhiệt độ.

Nghĩa của температу́ра

Danh từ

  1. Nhiệt độ.
    • температу́ра во́здухаnhiệt độ [của] không khí
    • температу́ра кипе́ния воды́nhiệt độ sôi của nước
    • изме́рить больно́му температу́руđo nhiệt độ cho người bệnh, cặp mạch (cặp nhiệt, cặp sốt) cho bệnh nhân

Biến cách của температу́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?температу́ратемперату́ры
Sinh cách кого? чего?температу́рытемперату́р
Tặng cách кому? чему?температу́ретемперату́рам
Đối cách кого? что?температу́рутемперату́ры
Công cụ cách кем? чем?температу́ройтемперату́рами
Giới cách о ком? о чём?температу́ретемперату́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với температу́ра

  • У меня была очень высокая температура. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3001487
  • У меня кашель и небольшая температура. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564832
  • У тебя может быть немного повышенная температура. Có thể anh bị cảm nhẹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3001493
  • У Вас есть температура? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3144171
  • У тебя есть температура? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3144172
  • У тебя температура есть? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9106667
  • У меня, похоже, температура. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11167213
  • Температура внезапно понизилась. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

температура nghĩa là gì?

температура (danh từ) nghĩa là nhiệt độ.

температура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là температу́ра (phiên âm Latinh temperatúra, IPA [tʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪrɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.