температу́ра
Dấu sắc trên температу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
температу́ра nghĩa là nhiệt độ.
Nghĩa của температу́ра
Danh từ
- Nhiệt độ.
- температу́ра во́здухаnhiệt độ [của] không khí
- температу́ра кипе́ния воды́nhiệt độ sôi của nước
- изме́рить больно́му температу́руđo nhiệt độ cho người bệnh, cặp mạch (cặp nhiệt, cặp sốt) cho bệnh nhân
Biến cách của температу́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | температу́ра | температу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | температу́ры | температу́р |
| Tặng cách кому? чему? | температу́ре | температу́рам |
| Đối cách кого? что? | температу́ру | температу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | температу́рой | температу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | температу́ре | температу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với температу́ра
- У меня была очень высокая температура. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3001487
- У меня кашель и небольшая температура. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564832
- У тебя может быть немного повышенная температура. Có thể anh bị cảm nhẹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3001493
- У Вас есть температура? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3144171
- У тебя есть температура? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3144172
- У тебя температура есть? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9106667
- У меня, похоже, температура. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11167213
- Температура внезапно понизилась. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
температура nghĩa là gì?
температура (danh từ) nghĩa là nhiệt độ.
температура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là температу́ра (phiên âm Latinh temperatúra, IPA [tʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪrɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.