температу́рный
Dấu sắc trên температу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
температу́рный nghĩa là Thuộc về nhiệt độ.
Nghĩa của температу́рный
Tính từ
- Thuộc về nhiệt độ.
- температурный листо́к больно́гоphiếu ghi nhiệt độ bệnh nhân
Biến cách của температу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | температу́рный | температу́рное | температу́рная | температу́рные |
| Sinh cách | температу́рного | температу́рного | температу́рной | температу́рных |
| Tặng cách | температу́рному | температу́рному | температу́рной | температу́рным |
| Đối cách | температу́рный / температу́рного | температу́рное | температу́рную | температу́рные / температу́рных |
| Công cụ cách | температу́рным | температу́рным | температу́рной | температу́рными |
| Giới cách | температу́рном | температу́рном | температу́рной | температу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
температурный nghĩa là gì?
температурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhiệt độ.
температурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là температу́рный (phiên âm Latinh temperatúrnyj, IPA [tʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪrɐˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.