TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

температурить

thể chưa hoàn thành
temperaturitʹ giọng máy của trình duyệt

температурить nghĩa là sốt, sốt nóng.

Nghĩa của температурить

Động từ

  1. Sốt, sốt nóng, nóng mình, nóng đầu.

Câu hỏi thường gặp

температурить nghĩa là gì?

температурить (động từ) nghĩa là sốt, sốt nóng.

температурить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là температурить (phiên âm Latinh temperaturitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.