TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тенде́нция

giống cáibất động vật
tɛndɛ́ncija[tɨnˈdɛnt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тенде́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тенде́нция nghĩa là khuynh hướng, xu hướng, tư tưởng chủ đạo, chủ ý.

Nghĩa của тенде́нция

Danh từ

  1. склонность Khuynh hướng, xu hướng, xu thế, ý hướng, chiều hướng.
    • име́ть тенде́нциюcó khuynh hướng (xu hướng, ý hướng, chiều hướng)
  2. основная идея Tư tưởng chủ đạo, chủ ý.
  3. предвзятая мысль Dụng ý, thiên kiến.

Biến cách của тенде́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тенде́нциятенде́нции
Sinh cách кого? чего?тенде́нциитенде́нций
Tặng cách кому? чему?тенде́нциитенде́нциям
Đối cách кого? что?тенде́нциютенде́нции
Công cụ cách кем? чем?тенде́нциейтенде́нциями
Giới cách о ком? о чём?тенде́нциитенде́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với тенде́нция

  • Это печальная тенденция. Đó là một xu hướng đáng buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9949654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тенденция nghĩa là gì?

тенденция (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, xu hướng, tư tưởng chủ đạo, chủ ý.

тенденция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тенде́нция (phiên âm Latinh tɛndɛ́ncija, IPA [tɨnˈdɛnt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.