TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тенденцио́зность

giống cáibất động vật
tendencióznostʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тенденцио́зность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тенденцио́зность nghĩa là có thiên hướng, có ý hướng.

Nghĩa của тенденцио́зность

Danh từ

  1. [Sự, tính] có khuynh hướng nhất định, có thiên hướng, có ý hướng; (предвзятый, пристрасный) có dụng ý, có thiên kiến, thiên vị, không vô tư.

Biến cách của тенденцио́зность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тенденцио́зностьтенденцио́зности
Sinh cách кого? чего?тенденцио́зноститенденцио́зностей
Tặng cách кому? чему?тенденцио́зноститенденцио́зностям
Đối cách кого? что?тенденцио́зностьтенденцио́зности
Công cụ cách кем? чем?тенденцио́зностьютенденцио́зностями
Giới cách о ком? о чём?тенденцио́зноститенденцио́зностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тенденциозность nghĩa là gì?

тенденциозность (danh từ) nghĩa là có thiên hướng, có ý hướng.

тенденциозность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тенденцио́зность (phiên âm Latinh tendencióznostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.