тенденцио́зность
Dấu sắc trên тенденцио́зность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тенденцио́зность nghĩa là có thiên hướng, có ý hướng.
Nghĩa của тенденцио́зность
Danh từ
- [Sự, tính] có khuynh hướng nhất định, có thiên hướng, có ý hướng; (предвзятый, пристрасный) có dụng ý, có thiên kiến, thiên vị, không vô tư.
Biến cách của тенденцио́зность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тенденцио́зность | тенденцио́зности |
| Sinh cách кого? чего? | тенденцио́зности | тенденцио́зностей |
| Tặng cách кому? чему? | тенденцио́зности | тенденцио́зностям |
| Đối cách кого? что? | тенденцио́зность | тенденцио́зности |
| Công cụ cách кем? чем? | тенденцио́зностью | тенденцио́зностями |
| Giới cách о ком? о чём? | тенденцио́зности | тенденцио́зностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тенденциозность nghĩa là gì?
тенденциозность (danh từ) nghĩa là có thiên hướng, có ý hướng.
тенденциозность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тенденцио́зность (phiên âm Latinh tendencióznostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.