TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тенево́й

tenevój[tʲɪnʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тенево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тенево́й nghĩa là râm, rợp.

Nghĩa của тенево́й

Tính từ

  1. Râm, rợp, rợp bóng, râm bóng.
    • тенева́я сторона́ у́лицыphía râm (rợp, rợp bóng) của đường phố
  2. nghệ thuật [có] đánh bóng, tối.
    • тенева́я сторона́mặt xấu, mặt tiêu cực

Biến cách của тенево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтенево́йтенево́етенева́ятеневы́е
Sinh cáchтенево́готенево́готенево́йтеневы́х
Tặng cáchтенево́мутенево́мутенево́йтеневы́м
Đối cáchтенево́й / тенево́готенево́етеневу́ютеневы́е / теневы́х
Công cụ cáchтеневы́мтеневы́мтенево́йтеневы́ми
Giới cáchтенево́мтенево́мтенево́йтеневы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тенево́й

Câu hỏi thường gặp

теневой nghĩa là gì?

теневой (tính từ) nghĩa là râm, rợp.

теневой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тенево́й (phiên âm Latinh tenevój, IPA [tʲɪnʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.