TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тенелюби́вый

teneljubívyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тенелюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тенелюби́вый nghĩa là ưa bóng râm, ưa chỗ rợp.

Nghĩa của тенелюби́вый

Tính từ

  1. Ưa bóng râm, ưa chỗ rợp.
    • тенелюби́вые расте́нияnhững cây ưa bóng râm, thực vật ưa chỗ rợp

Biến cách của тенелюби́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтенелюби́выйтенелюби́воетенелюби́ваятенелюби́вые
Sinh cáchтенелюби́воготенелюби́воготенелюби́войтенелюби́вых
Tặng cáchтенелюби́вомутенелюби́вомутенелюби́войтенелюби́вым
Đối cáchтенелюби́выйтенелюби́воетенелюби́вуютенелюби́вые
Công cụ cáchтенелюби́вымтенелюби́вымтенелюби́войтенелюби́выми
Giới cáchтенелюби́вомтенелюби́вомтенелюби́войтенелюби́вых
Dạng ngắnтенелюби́втенелюби́вотенелюби́ватенелюби́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тенелюбивый nghĩa là gì?

тенелюбивый (tính từ) nghĩa là ưa bóng râm, ưa chỗ rợp.

тенелюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тенелюби́вый (phiên âm Latinh teneljubívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.