тенелюби́вый
Dấu sắc trên тенелюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тенелюби́вый nghĩa là ưa bóng râm, ưa chỗ rợp.
Nghĩa của тенелюби́вый
Tính từ
- Ưa bóng râm, ưa chỗ rợp.
- тенелюби́вые расте́нияnhững cây ưa bóng râm, thực vật ưa chỗ rợp
Biến cách của тенелюби́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тенелюби́вый | тенелюби́вое | тенелюби́вая | тенелюби́вые |
| Sinh cách | тенелюби́вого | тенелюби́вого | тенелюби́вой | тенелюби́вых |
| Tặng cách | тенелюби́вому | тенелюби́вому | тенелюби́вой | тенелюби́вым |
| Đối cách | тенелюби́вый | тенелюби́вое | тенелюби́вую | тенелюби́вые |
| Công cụ cách | тенелюби́вым | тенелюби́вым | тенелюби́вой | тенелюби́выми |
| Giới cách | тенелюби́вом | тенелюби́вом | тенелюби́вой | тенелюби́вых |
| Dạng ngắn | тенелюби́в | тенелюби́во | тенелюби́ва | тенелюби́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тенелюбивый nghĩa là gì?
тенелюбивый (tính từ) nghĩa là ưa bóng râm, ưa chỗ rợp.
тенелюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тенелюби́вый (phiên âm Latinh teneljubívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.