TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тени́стый

tenístyj[tʲɪˈnʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тени́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тени́стый nghĩa là râm mát, rợp bóng.

Nghĩa của тени́стый

Tính từ

  1. Râm mát, rợp bóng.
    • тенистый сад[cái] vườn râm mát
    • тени́стая лужа́йкаbãi cỏ rợp bóng

Biến cách của тени́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтени́стыйтени́стоетени́стаятени́стые
Sinh cáchтени́стоготени́стоготени́стойтени́стых
Tặng cáchтени́стомутени́стомутени́стойтени́стым
Đối cáchтени́стый / тени́стоготени́стоетени́стуютени́стые / тени́стых
Công cụ cáchтени́стымтени́стымтени́стойтени́стыми
Giới cáchтени́стомтени́стомтени́стойтени́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тенистый nghĩa là gì?

тенистый (tính từ) nghĩa là râm mát, rợp bóng.

тенистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тени́стый (phiên âm Latinh tenístyj, IPA [tʲɪˈnʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.