те́ннисный
Dấu sắc trên те́ннисный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́ннисный nghĩa là ten-nít.
Nghĩa của те́ннисный
Tính từ
- Thuộc về quần vợt, ten-nít.
- теннисный мяч[quả] bóng ten-nít, bóng quần vợt, ban ten-nít
- теннисный кортsân quần vợt, sân ten-nít
Biến cách của те́ннисный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | те́ннисный | те́ннисное | те́ннисная | те́ннисные |
| Sinh cách | те́ннисного | те́ннисного | те́ннисной | те́ннисных |
| Tặng cách | те́ннисному | те́ннисному | те́ннисной | те́ннисным |
| Đối cách | те́ннисный / те́ннисного | те́ннисное | те́ннисную | те́ннисные / те́ннисных |
| Công cụ cách | те́ннисным | те́ннисным | те́ннисной | те́ннисными |
| Giới cách | те́ннисном | те́ннисном | те́ннисной | те́ннисных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với те́ннисный
- Том купил новую теннисную ракетку. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3266514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
теннисный nghĩa là gì?
теннисный (tính từ) nghĩa là ten-nít.
теннисный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́ннисный (phiên âm Latinh tɛ́nnisnyj, IPA [ˈtɛnʲɪsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.