TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тент

giống đựcbất động vật
tɛnt[tɛnt] giọng máy của trình duyệt

тент nghĩa là cái mui, mui bạt.

Nghĩa của тент

Danh từ

  1. Cái mui, mui bạt, tăng bạt.

Biến cách của тент (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?те́нтте́нты
Sinh cách кого? чего?те́нтате́нтов
Tặng cách кому? чему?те́нтуте́нтам
Đối cách кого? что?те́нтте́нты
Công cụ cách кем? чем?те́нтомте́нтами
Giới cách о ком? о чём?те́нтете́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тент nghĩa là gì?

тент (danh từ) nghĩa là cái mui, mui bạt.

тент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тент (phiên âm Latinh tɛnt, IPA [tɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.