тень
тень nghĩa là bóng, bóng tối.
Nghĩa của тень
Danh từ
- Bóng.
- Bóng tối.
Biến cách của тень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́нь | те́ни |
| Sinh cách кого? чего? | те́ни | тене́й |
| Tặng cách кому? чему? | те́ни | теня́м |
| Đối cách кого? что? | те́нь | те́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | те́нью | теня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | те́ни | теня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тень
Câu ví dụ với тень
- У высокого дерева и тень большая. Cây cao bóng cả.Tatoeba #4042341
- Я видел его тень! Tôi đã thấy bóng của anh ta! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12322034
- Деревья дают тень. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8253512
- Они сидели в тени этого большого дерева. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4630396
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тень nghĩa là gì?
тень (danh từ) nghĩa là bóng, bóng tối.
тень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тень (phiên âm Latinh tenʹ, IPA [tʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.