TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тень

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tenʹ[tʲenʲ] giọng máy của trình duyệt

тень nghĩa là bóng, bóng tối.

Nghĩa của тень

Danh từ

  1. Bóng.
  2. Bóng tối.

Biến cách của тень (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?те́ньте́ни
Sinh cách кого? чего?те́нитене́й
Tặng cách кому? чему?те́нитеня́м
Đối cách кого? что?те́ньте́ни
Công cụ cách кем? чем?те́ньютеня́ми
Giới cách о ком? о чём?те́нитеня́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тень

Câu ví dụ với тень

  • У высокого дерева и тень большая. Cây cao bóng cả.Tatoeba #4042341
  • Я видел его тень! Tôi đã thấy bóng của anh ta! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12322034
  • Деревья дают тень. Cây che bóng mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8253512
  • Они сидели в тени этого большого дерева. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4630396

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тень nghĩa là gì?

тень (danh từ) nghĩa là bóng, bóng tối.

тень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тень (phiên âm Latinh tenʹ, IPA [tʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.