теодоли́т
Dấu sắc trên теодоли́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теодоли́т nghĩa là cái máy kinh vĩ, kính kinh vĩ.
Nghĩa của теодоли́т
Danh từ
- Cái máy kinh vĩ, kính kinh vĩ, máy têôđôlit.
Biến cách của теодоли́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теодоли́т | теодоли́ты |
| Sinh cách кого? чего? | теодоли́та | теодоли́тов |
| Tặng cách кому? чему? | теодоли́ту | теодоли́там |
| Đối cách кого? что? | теодоли́т | теодоли́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | теодоли́том | теодоли́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | теодоли́те | теодоли́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
теодолит nghĩa là gì?
теодолит (danh từ) nghĩa là cái máy kinh vĩ, kính kinh vĩ.
теодолит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теодоли́т (phiên âm Latinh teodolít, IPA [tʲɪədɐˈlʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.