теоре́ма
giống cáibất động vật
teoréma[tʲɪɐˈrʲemə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên теоре́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теоре́ма nghĩa là định lí, định lý.
Nghĩa của теоре́ма
Danh từ
- Định lí, định lý.
Biến cách của теоре́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | теоре́ма | теоре́мы |
| Sinh cách кого? чего? | теоре́мы | теоре́м |
| Tặng cách кому? чему? | теоре́ме | теоре́мам |
| Đối cách кого? что? | теоре́му | теоре́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | теоре́мой | теоре́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | теоре́ме | теоре́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
теорема nghĩa là gì?
теорема (danh từ) nghĩa là định lí, định lý.
теорема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теоре́ма (phiên âm Latinh teoréma, IPA [tʲɪɐˈrʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.