теорети́ческий
Dấu sắc trên теорети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
теорети́ческий nghĩa là lý thuyết.
Nghĩa của теорети́ческий
Tính từ
- Thuộc về lý luận, lý thuyết.
- теорети́ческие иссле́дованияnhững công trình nghiên cứu lý luận; теоретический ум — khối óc lý luận, tư duy về mặt lý thuyết; теорети́ческая фи́зика — vật lý [học] lý thuyết; теорети́ческие расчёты — những tính toán [về] lý thuyết
Biến cách của теорети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теорети́ческий | теорети́ческое | теорети́ческая | теорети́ческие |
| Sinh cách | теорети́ческого | теорети́ческого | теорети́ческой | теорети́ческих |
| Tặng cách | теорети́ческому | теорети́ческому | теорети́ческой | теорети́ческим |
| Đối cách | теорети́ческий / теорети́ческого | теорети́ческое | теорети́ческую | теорети́ческие / теорети́ческих |
| Công cụ cách | теорети́ческим | теорети́ческим | теорети́ческой | теорети́ческими |
| Giới cách | теорети́ческом | теорети́ческом | теорети́ческой | теорети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
теоретический nghĩa là gì?
теоретический (tính từ) nghĩa là lý thuyết.
теоретический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là теорети́ческий (phiên âm Latinh teoretíčeskij, IPA [tʲɪərʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.