TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тео́рия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
teórija[tʲɪˈorʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тео́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тео́рия nghĩa là lý luận, lý thuyết.

Nghĩa của тео́рия

Danh từ

  1. Lý luận, lý thuyết, học thuyết, học lý, thuyết.
    • тео́рия и пра́ктикаlý luận và thực tiễn
    • тео́рия относи́тельности[lý] thuyết tương đối
    • в тео́рии[trong] lý thuyết (lý luận), về mặt lý luận (lý thuyết)
    • тео́рия чи́сел(toán học) số luận, thuyết số

Biến cách của тео́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тео́риятео́рии
Sinh cách кого? чего?тео́риитео́рий
Tặng cách кому? чему?тео́риитео́риям
Đối cách кого? что?тео́риютео́рии
Công cụ cách кем? чем?тео́риейтео́риями
Giới cách о ком? о чём?тео́риитео́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với тео́рия

  • Думаю, у меня есть теория на этот счёт. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5512
  • Его теория заслуживает рассмотрения. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374066
  • Её теория заслуживает рассмотрения. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7673848
  • Вам следует сочетать теорию с практикой. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3352205
  • Теоретически нет никакой разницы между теорией и практикой, но на практике разница имеется. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183245
  • В теории между практикой и теорией нет разницы, но на практике она есть. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4421747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

теория nghĩa là gì?

теория (danh từ) nghĩa là lý luận, lý thuyết.

теория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тео́рия (phiên âm Latinh teórija, IPA [tʲɪˈorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.