тепе́решний
Dấu sắc trên тепе́решний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тепе́решний nghĩa là hiện nay, hiện giờ.
Nghĩa của тепе́решний
Tính từ
- Hiện nay, hiện giờ, hiện tại, đương kim.
- в тепе́решнийее вре́мяhiện thời, hiện giờ, hiện nay, bây giờ, giờ đây, trong thời gian hiện tại
Biến cách của тепе́решний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тепе́решний | тепе́решнее | тепе́решняя | тепе́решние |
| Sinh cách | тепе́решнего | тепе́решнего | тепе́решней | тепе́решних |
| Tặng cách | тепе́решнему | тепе́решнему | тепе́решней | тепе́решним |
| Đối cách | тепе́решний | тепе́решнее | тепе́решнюю | тепе́решние |
| Công cụ cách | тепе́решним | тепе́решним | тепе́решней | тепе́решними |
| Giới cách | тепе́решнем | тепе́решнем | тепе́решней | тепе́решних |
| Dạng ngắn | *тепе́решен | тепе́решне | тепе́решня | тепе́решни |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
теперешний nghĩa là gì?
теперешний (tính từ) nghĩa là hiện nay, hiện giờ.
теперешний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тепе́решний (phiên âm Latinh tepérešnij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.