TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тепе́решний

tepérešnij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тепе́решний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тепе́решний nghĩa là hiện nay, hiện giờ.

Nghĩa của тепе́решний

Tính từ

  1. Hiện nay, hiện giờ, hiện tại, đương kim.
    • в тепе́решнийее вре́мяhiện thời, hiện giờ, hiện nay, bây giờ, giờ đây, trong thời gian hiện tại

Biến cách của тепе́решний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтепе́решнийтепе́решнеетепе́решняятепе́решние
Sinh cáchтепе́решнеготепе́решнеготепе́решнейтепе́решних
Tặng cáchтепе́решнемутепе́решнемутепе́решнейтепе́решним
Đối cáchтепе́решнийтепе́решнеетепе́решнюютепе́решние
Công cụ cáchтепе́решнимтепе́решнимтепе́решнейтепе́решними
Giới cáchтепе́решнемтепе́решнемтепе́решнейтепе́решних
Dạng ngắn*тепе́решентепе́решнетепе́решнятепе́решни

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

теперешний nghĩa là gì?

теперешний (tính từ) nghĩa là hiện nay, hiện giờ.

теперешний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тепе́решний (phiên âm Latinh tepérešnij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.