TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тепле́ть

thể chưa hoàn thành
teplétʹ[tʲɪˈplʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тепле́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тепле́ть nghĩa là ấm lên, ấm hơn.

Nghĩa của тепле́ть

Động từ

  1. Ấm lên, ấm hơn; (о погоде) trở ấm.

Cặp thể của тепле́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ тепле́ть

NgôiHiện tại
ятепле́ю
тытепле́ешь
он / она́ / оно́тепле́ет
мытепле́ем
вытепле́ете
они́тепле́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + теплеть.

Quá khứ

Giống đực (он)тепле́л
Giống cái (она́)тепле́ла
Giống trung (оно́)тепле́ло
Số nhiều (они́)тепле́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)тепле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)тепле́йте

Câu hỏi thường gặp

теплеть nghĩa là gì?

теплеть (động từ) nghĩa là ấm lên, ấm hơn.

теплеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тепле́ть (phiên âm Latinh teplétʹ, IPA [tʲɪˈplʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.