тепли́чный
Dấu sắc trên тепли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тепли́чный nghĩa là nhà ấm.
Nghĩa của тепли́чный
Tính từ
- Thuộc về nhà kính, nhà ấm; (выращенный в теплице) trồng trong nhà kính (nhà ấm).
- тепли́чная ра́ма[cái] khung nhà kính
- тепли́чная температу́раnhiệt độ [trong] nhà kính
- тепли́чные огурцы́dưa chuột trồng [trong] nhà kính (nhà ấm)
- тепли́чное расте́ниеcây hoa trong lồng kính, loại cậu ấm cô chiêu, dân trói gà không chặt
Biến cách của тепли́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тепли́чный | тепли́чное | тепли́чная | тепли́чные |
| Sinh cách | тепли́чного | тепли́чного | тепли́чной | тепли́чных |
| Tặng cách | тепли́чному | тепли́чному | тепли́чной | тепли́чным |
| Đối cách | тепли́чный / тепли́чного | тепли́чное | тепли́чную | тепли́чные / тепли́чных |
| Công cụ cách | тепли́чным | тепли́чным | тепли́чной | тепли́чными |
| Giới cách | тепли́чном | тепли́чном | тепли́чной | тепли́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тепли́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тепличный nghĩa là gì?
тепличный (tính từ) nghĩa là nhà ấm.
тепличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тепли́чный (phiên âm Latinh teplíčnyj, IPA [tʲɪˈplʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.