TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тепли́чный

teplíčnyj[tʲɪˈplʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тепли́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тепли́чный nghĩa là nhà ấm.

Nghĩa của тепли́чный

Tính từ

  1. Thuộc về nhà kính, nhà ấm; (выращенный в теплице) trồng trong nhà kính (nhà ấm).
    • тепли́чная ра́ма[cái] khung nhà kính
    • тепли́чная температу́раnhiệt độ [trong] nhà kính
    • тепли́чные огурцы́dưa chuột trồng [trong] nhà kính (nhà ấm)
    • тепли́чное расте́ниеcây hoa trong lồng kính, loại cậu ấm cô chiêu, dân trói gà không chặt

Biến cách của тепли́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтепли́чныйтепли́чноетепли́чнаятепли́чные
Sinh cáchтепли́чноготепли́чноготепли́чнойтепли́чных
Tặng cáchтепли́чномутепли́чномутепли́чнойтепли́чным
Đối cáchтепли́чный / тепли́чноготепли́чноетепли́чнуютепли́чные / тепли́чных
Công cụ cáchтепли́чнымтепли́чнымтепли́чнойтепли́чными
Giới cáchтепли́чномтепли́чномтепли́чнойтепли́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тепли́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

тепличный nghĩa là gì?

тепличный (tính từ) nghĩa là nhà ấm.

тепличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тепли́чный (phiên âm Latinh teplíčnyj, IPA [tʲɪˈplʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.