TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тепло́

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tepló[tʲɪˈpɫo] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тепло́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тепло́ nghĩa là hơi nóng.

Nghĩa của тепло́

Danh từ

  1. Hơi nóng.

Biến cách của тепло́ (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?тепло́
Sinh cách кого? чего?тепла́
Tặng cách кому? чему?теплу́
Đối cách кого? что?тепло́
Công cụ cách кем? чем?тепло́м
Giới cách о ком? о чём?тепле́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тепло́

Đồng nghĩa

Họ từ của тепло́

Câu ví dụ với тепло́

  • Пройдя стужу зимы, мы испытаем и тепло весны. Vượt qua mùa đông giá rét, chúng ta sẽ có một mùa xuân ấm áp.Tatoeba #4278466
  • Солнце даёт нам свет и тепло. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446462
  • Мне было тепло, а Тому холодно. Tôi ấm nhưng Tom lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916281
  • Они тепло нас поприветствовали. Họ chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596904
  • Сегодня довольно тепло. Hôm nay trời khá ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3626854
  • Одевайся тепло. Mặc ấm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680765
  • Одевайтесь тепло. Mặc ấm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6760238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тепло nghĩa là gì?

тепло (danh từ) nghĩa là hơi nóng.

тепло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тепло́ (phiên âm Latinh tepló, IPA [tʲɪˈpɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.