тепло́
Dấu sắc trên тепло́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тепло́ nghĩa là hơi nóng.
Nghĩa của тепло́
Danh từ
- Hơi nóng.
Biến cách của тепло́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | тепло́ |
| Sinh cách кого? чего? | тепла́ |
| Tặng cách кому? чему? | теплу́ |
| Đối cách кого? что? | тепло́ |
| Công cụ cách кем? чем? | тепло́м |
| Giới cách о ком? о чём? | тепле́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тепло́
Đồng nghĩa
Họ từ của тепло́
Câu ví dụ với тепло́
- Пройдя стужу зимы, мы испытаем и тепло весны. Vượt qua mùa đông giá rét, chúng ta sẽ có một mùa xuân ấm áp.Tatoeba #4278466
- Солнце даёт нам свет и тепло. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446462
- Мне было тепло, а Тому холодно. Tôi ấm nhưng Tom lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916281
- Они тепло нас поприветствовали. Họ chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596904
- Сегодня довольно тепло. Hôm nay trời khá ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3626854
- Одевайся тепло. Mặc ấm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680765
- Одевайтесь тепло. Mặc ấm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6760238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тепло nghĩa là gì?
тепло (danh từ) nghĩa là hơi nóng.
тепло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тепло́ (phiên âm Latinh tepló, IPA [tʲɪˈpɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.